TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ

I. Công thức đánh giá

Công thức đánh giá:

–          Điểm trung bình = Điểm tiêu chí 1* trọng số + Điểm tiêu chí 2* trọng số + Điểm tiêu chí 3* trọng số…

–          Điểm tiêu chí = Tiêu chí chi tiết 1* trọng số + Tiêu chí chi tiết 2* trọng số + Tiêu chí chi tiết 3* trọng số

Doanh nghiệp được lựa chọn vào TOP 10 Doanh nghiệp CNTT trong từng lĩnh vực đăng ký, xét theo điểm từ cao xuống thấp

II. Tiêu chí đánh giá

  • Nhóm tiêu chí đánh giá số 1:

Áp dụng đánh giá các doanh nghiệp tham gia lĩnh vực số thứ tự số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

  • Nhóm tiêu chí chấm điểm 2:

Áp dụng đánh giá các doanh nghiệp tham gia lĩnh vực số thứ tự số: 9, 10, 11, 12, 13 (EdTech, MedTech, PropTech, FinTech, AgriTech)

  • Nhóm tiêu chí chấm điểm 3:

Áp dụng đánh giá các doanh nghiệp tham gia lĩnh vực số thứ tự số: 14, 15, 16, 17 (ATTT, Cloud, AIoT, Blockchain)

  • Nhóm tiêu chí chấm điểm 4:

Áp dụng cho các doanh nghiệp tham gia lĩnh vực số thứ tự 18 (Startup Số)

  1. Nhóm tiêu chí đánh giá số 1:

Áp dụng đánh giá các doanh nghiệp tham gia lĩnh vực số thứ tự số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1

 

Tài chính 20 Doanh thu doanh nghiệp (có tăng trưởng) 30  
Doanh thu trực tiếp từ lĩnh vực ứng cử 40  
Lợi nhuận sau thuế (có tăng trưởng) 30  
2 Nhân lực 10 Quy mô nhân sự 40  
Trình độ chuyên môn 40  
Tăng trưởng nhân lực 20  
3 Thị trường khách hàng 15 Thị phần, tăng trưởng thị phần 40  
Tiềm năng thị trường 30  
Công tác chăm sóc khách hàng, sự hài lòng của khách hàng 30  
 

4

Chất lượng/tiêu chuẩn/bảo mật của sản phẩm/dịch vụ 15 Các tiêu chuẩn/quy trình chất lượng áp dụng 35  
Năng lực quản lý chất lượng 35  
Bảo mật và an toàn thông tin 30  
5 Công nghệ, Tiêu chuẩn, Quy trình, R&D, các chứng chỉ đặc thù riêng theo từng lĩnh vực được đánh giá. 15 Các chứng chỉ năng lực về công nghệ 30  
Các chứng chỉ, năng lực đặc thù DN đạt được trong lĩnh vực ứng cử (bảo mật, công nghệ, hạ tầng…) 30  
Hoạt động R&D 20  
Khả năng/năng lực chuyển đổi số 20  
6 Công tác lãnh đạo, quản trị, thành tích đạt được và trách nhiệm xã hội 15 Năng lực và tầm nhìn chiến lược của lãnh đạo doanh nghiệp 40  
Thành tích đạt được trong hoạt động sản xuất, kinh doanh (bằng khen, chứng chỉ…) 30  
Tác động kinh tế, xã hội; các hoạt động thể hiện trách nhiệm xã hội 30  
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30  
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40  
Trả lời tốt các câu hỏi 30  
  1. Nhóm tiêu chí chấm điểm số 2:

Áp dụng đánh giá các doanh nghiệp tham gia lĩnh vực số thứ tự số: 9, 10, 11, 12, 13 (EdTech, MedTech, PropTech, FinTech, AgriTech)

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1

 

Tài chính 15 Tăng trưởng về doanh thu doanh nghiệp 50  
Tăng trưởng về doanh thu lĩnh vực ứng cử 50  
2 Nhân lực 10 Năng lực nhân sự 50  
Số lượng nhân sự có năng lực chuyên môn trong lĩnh vực đề cử 50  
3 Thị trường khách hàng 20 Thị phần, tăng trưởng thị phần 50  
Tiềm năng thị trường 50  
 

4

Chất lượng/tiêu chuẩn/bảo mật 15 Các tiêu chuẩn/quy trình chất lượng áp dụng 35  
Năng lực quản lý chất lượng 35  
Bảo mật và an toàn thông tin 30  
5 Công nghệ, R&D 20 Các chứng chỉ năng lực về công nghệ trong lĩnh vực ứng cử (EdTech, MedTech, PropTech, FinTech, AgriTech) 40  
Các sản phẩm, giải pháp trong lĩnh vực ứng cử (EdTech, MedTech, PropTech, FinTech, AgriTech) 40  
Hoạt động R&D 20  
6 Công tác lãnh đạo, quản trị 10 Năng lực và tầm nhìn chiến lược của lãnh đạo doanh nghiệp 40  
Thành tích đạt được trong hoạt động sản xuất, kinh doanh (bằng khen, chứng chỉ…) 30  
Tác động kinh tế, xã hội; các hoạt động thể hiện trách nhiệm xã hội 30  
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30  
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40  
Trả lời tốt các câu hỏi 30  
  1. Nhóm tiêu chí đánh giá số 3

Áp dụng đánh giá các doanh nghiệp tham gia lĩnh vực số thứ tự số: 14, 15, 16, 17 (ATTT, Cloud, AIoT, Blockchain)

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1

 

Tài chính 15 Tăng trưởng về doanh thu doanh nghiệp 30  
Tăng trưởng về doanh thu lĩnh vực ứng cử 40  
Lợi nhuận sau thuế (có tăng trưởng) 30  
2 Nhân lực 10 Quy mô nhân sự 40  
Số lượng nhân sự có năng lực chuyên môn trong lĩnh vực đề cử 60  
3 Thị trường khách hàng 15 Thị phần, tăng trưởng thị phần 50  
Tiềm năng thị trường 50  
 

4

Chất lượng/tiêu chuẩn/bảo mật 15 Các tiêu chuẩn/quy trình chất lượng áp dụng 35  
Năng lực quản lý chất lượng 35  
Bảo mật và an toàn thông tin 30  
5 Công nghệ, Tiêu chuẩn, Quy trình, R&D, các chứng chỉ đặc thù riêng theo từng lĩnh vực được đánh giá. 20 Các chứng chỉ năng lực về công nghệ 40  
Các chứng chỉ, năng lực đặc thù DN đạt được trong lĩnh vực ứng cử (bảo mật, Cloud, AI, IoT, BlockChain) 40  
Hoạt động R&D 20  
6 Công tác lãnh đạo, quản trị 15 Năng lực và tầm nhìn chiến lược của lãnh đạo doanh nghiệp 40  
Thành tích đạt được trong hoạt động sản xuất, kinh doanh (bằng khen, chứng chỉ…) 30  
Tác động kinh tế, xã hội 30  
7 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30  
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40  
Trả lời tốt các câu hỏi 30  
  1. Nhóm tiêu chí đánh giá số 4:

Áp dụng cho các doanh nghiệp tham gia lĩnh vực số thứ tự 18 (Startup Số)

Stt. Tiêu chí Trọng số (%) Tiêu chí chi tiết Trọng số (%) Điểm
1 Tốc độ tăng trưởng; Mô hình kinh doanh 20 Tốc độ tăng trưởng 40  
Mô hình kinh doanh 30  
Hiệu quả 30  
2 Thị trường, khách hàng 15 Thị phần và tiềm năng thị trường 60  
Khả năng phát triển ra thị trường quốc tế 40  
3 Năng lực gọi vốn đầu tư 20 Vốn đã gọi được qua các vòng 60  
Năng lực huy động vốn 40  
4 Năng lực của các founder 20 Năng lực các founder 50  
Năng lực phát triển, mở rộng hoạt động 50  
5 Điểm nổi trội/khác biệt 15 Công nghệ 25  
Khả năng tương thích và phát triển tùy biến 25  
Mô hình kinh doanh 25  
Điểm nổi trội/khác biệt khác 25  
6 Chất lượng hồ sơ, năng lực trình bày 10 Chuẩn bị hồ sơ hoàn chỉnh 30  
Trình bày rõ ràng, thông tin chính xác 40  
Trả lời tốt các câu hỏi 30