| Mã |
Track (Lĩnh vực) |
Mô tả |
| CT01 |
Hạ tầng số, trung tâm dữ liệu và kết nối |
Cung cấp, vận hành hoặc làm chủ các lớp hạ tầng nền tảng cho nền kinh tế số: trung tâm dữ liệu, lưu trữ, kết nối mạng, hạ tầng biên, hosting, dịch vụ mạng, hạ tầng chuyên dụng cho doanh nghiệp hoặc khu vực công. |
| CT02 |
Đám mây, nền tảng và dịch vụ đám mây quản trị |
Cung cấp dịch vụ đám mây, nền tảng đám mây, đám mây quản trị, di chuyển lên đám mây, nền tảng đám mây gốc, container, Kubernetes, PaaS; trọng tâm là nền tảng hóa, ảo hóa, tự động hóa và quản trị tài nguyên số. |
| CT03 |
Nền tảng dữ liệu, phân tích và thông tin kinh doanh |
Cung cấp năng lực cốt lõi về dữ liệu: thu thập, tích hợp, chuẩn hóa, lưu trữ, quản trị, phân tích, trực quan hóa, khai phá và thương mại hóa dữ liệu. Biến dữ liệu thành tài sản khai thác được. |
| CT04 |
Nền tảng AI, ứng dụng AI và tự động hóa thông minh |
Cung cấp năng lực cốt lõi về trí tuệ nhân tạo, học máy, AI sinh tổng hợp, tác nhân AI tự trị, tự động hóa thông minh. Giá trị cạnh tranh chính: suy luận, dự báo, tạo sinh nội dung, điều phối tác vụ hoặc hỗ trợ quyết định bằng AI. |
| CT05 |
An toàn thông tin, tin cậy số và năng lực chống chịu số |
Cung cấp sản phẩm, nền tảng hoặc dịch vụ bảo vệ hệ thống số, dữ liệu, danh tính, giao dịch, ứng dụng, hạ tầng và chuỗi cung ứng số; đảm bảo bảo mật, tin cậy, chống chịu và tuân thủ. |
| CT06 |
DevOps, công cụ phát triển, ít/không lập trình và kỹ thuật phần mềm |
Cung cấp công cụ, nền tảng hoặc dịch vụ giúp xây dựng, kiểm thử, triển khai, tích hợp, vận hành hoặc hiện đại hóa phần mềm; bao gồm DevOps, CI/CD, quản lý API, tự động hóa kiểm thử, nền tảng ít/không lập trình. |
| CT07 |
IoT, AIoT, điện toán biên và thiết bị thông minh |
Cung cấp nền tảng, thiết bị, phần mềm hoặc giải pháp kết nối thế giới vật lý với hệ thống số qua cảm biến, thiết bị thông minh, nền tảng IoT, điện toán biên, AIoT hoặc trí tuệ nhúng. |
| CT08 |
Blockchain, Web3 và hạ tầng tài sản số |
Cung cấp năng lực lõi về blockchain, sổ cái phân tán, hợp đồng thông minh, Web3, mã hóa tài sản, hạ tầng tài sản số hoặc tin cậy/truy xuất dựa trên blockchain. Trọng tâm là hạ tầng và ứng dụng phân tán. |
| CT09 |
Công nghệ mới nổi, công nghệ sâu và bán dẫn |
Phát triển hoặc thương mại hóa công nghệ mới có hàm lượng R&D cao: bán dẫn, hệ thống nhúng, robot, AR/VR/XR, mô phỏng tiên tiến, sinh học số, lượng tử. Giá trị cạnh tranh từ tài sản kỹ thuật khó sao chép. |
| CT10 |
Sản phẩm phần mềm và SaaS |
Phát triển, sở hữu và thương mại hóa sản phẩm phần mềm hoặc SaaS có khả năng triển khai lặp lại cho nhiều khách hàng; trọng tâm là sản phẩm đóng gói, mô hình kinh doanh lặp lại và khả năng mở rộng thị trường. |
| CT11 |
Xuất khẩu phần mềm, offshore và giao hàng toàn cầu |
Cung cấp dịch vụ phát triển phần mềm cho khách hàng quốc tế theo mô hình offshore, nearshore, đội ngũ chuyên dụng hoặc kỹ thuật phần mềm theo dự án. Trọng tâm: năng lực giao hàng phần mềm quy mô quốc tế. |
| CT12 |
Gia công CNTT, dịch vụ quản trị và vận hành số |
Cung cấp dịch vụ vận hành, quản trị, bảo trì, giám sát hoặc tối ưu hệ thống CNTT/số cho khách hàng theo mô hình gia công hoặc dịch vụ quản trị; trọng tâm là vận hành/quản trị, không phải xây dựng. |
| CT13 |
BPO, kiểm thử, QA và dịch vụ quy trình số |
Cung cấp dịch vụ quy trình nghiệp vụ hoặc hỗ trợ vòng đời phần mềm có tính vận hành lặp lại: BPO, KPO, xử lý dữ liệu, kiểm thử, QA, bản địa hóa, gán nhãn dữ liệu. Trọng tâm: dịch vụ quy trình quy mô lớn. |
| CT14 |
Tư vấn chuyển đổi số |
Tư vấn chiến lược, kiến trúc, lộ trình, quản trị thay đổi, đánh giá trưởng thành số, thiết kế mô hình vận hành số, chiến lược dữ liệu/AI. Trọng tâm: năng lực tư vấn, không phải triển khai kỹ thuật. |
| CT15 |
Tích hợp hệ thống, triển khai và dịch vụ công nghệ doanh nghiệp |
Triển khai, tích hợp, cấu hình, tùy biến và đưa vào vận hành các hệ thống công nghệ cho doanh nghiệp hoặc khu vực công. Trọng tâm: năng lực triển khai thực tế trong môi trường khách hàng. |